Hình nền cho duvet
BeDict Logo

duvet

/ˈduːveɪ/

Định nghĩa

noun

Chăn bông, mền bông.

Ví dụ :

"I snuggled under the warm duvet on my bed. "
Tôi cuộn tròn trong chiếc chăn bông ấm áp trên giường.