noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn bông, mền bông. A thick, padded quilt used instead of blankets. Ví dụ : "I snuggled under the warm duvet on my bed. " Tôi cuộn tròn trong chiếc chăn bông ấm áp trên giường. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ chăn, áo chăn. A cover for a quilt or comforter. Ví dụ : "I need to wash the duvet because my cat slept on it. " Tôi cần giặt cái vỏ chăn vì con mèo của tôi ngủ trên đó. item material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc