noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu yếm, ôm ấp. An affectionate hug. Ví dụ : "The snuggle between the two siblings before bed was a sweet moment of affection. " Cái ôm âu yếm giữa hai anh em trước khi đi ngủ là một khoảnh khắc ngọt ngào của tình cảm. emotion human family action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt cuối cùng. The final remnant left in a liquor bottle. Ví dụ : "He finished the bottle, tilting it back to get the last little snuggle. " Anh ta uống cạn chai, dốc ngược nó lên để lấy cho bằng được giọt cuối cùng. drink substance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm ấp, rúc vào, nép mình. To lie close to another person or thing, hugging or being cosy. Ví dụ : "Sometimes my girlfriend and I snuggle." Thỉnh thoảng, tôi và bạn gái tôi ôm ấp nhau. family human action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép, ôm ấp. To move or arrange oneself in a comfortable and cosy position. Ví dụ : "The pet dog snuggles into its new bed." Chú chó con rúc vào chiếc giường mới của nó, trông thật ấm áp. action human body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc