noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ tráo, vô liêm sỉ, hỗn xược. Insolent and shameless audacity. Ví dụ : "We even had the effrontery to suggest that he should leave the country." Chúng tôi thậm chí còn trơ tráo đến mức đề nghị hắn ta rời khỏi đất nước. attitude character moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ tráo, vô liêm sỉ, xấc xược. An act of insolent and shameless audacity. Ví dụ : "Any refusal to salute the president shall be counted as an effrontery." Bất kỳ hành động từ chối chào tổng thống nào cũng sẽ bị coi là một hành động xấc xược và vô liêm sỉ. attitude character action moral quality society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc