Hình nền cho hundred
BeDict Logo

hundred

/ˈhʌndɚd/

Định nghĩa

noun

Tờ một trăm đô, tờ một trăm.

A hundred-dollar bill, or any other note denominated 100 (e.g. a hundred euros).

Ví dụ :

Bà ngoại cho con một tờ một trăm đô la vào ngày sinh nhật.
noun

Ví dụ :

Chương trình thể thao mới của trường chia thành các nhóm cho mỗi khoảng trăm học sinh, theo hệ thống phân chia của Anh.