Hình nền cho audacity
BeDict Logo

audacity

/ɔːˈdæsɪti/ /ɔˈdæsɪti/

Định nghĩa

noun

Táo bạo, hỗn xược, xấc láo.

Ví dụ :

Có người nợ nần không trả, vậy mà còn mặt dày dám đến ngân hàng xin vay tiền.
noun

Ví dụ :

Bất chấp lời cảnh cáo nghiêm khắc của giáo viên, học sinh đó đã thể hiện sự táo bạo đáng kinh ngạc khi dám thách thức những quy tắc đã được thiết lập của cuộc tranh biện.