noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, sự chào hỏi, động tác chào. An utterance or gesture expressing greeting or honor towards someone, now especially a formal, non-verbal gesture made with the arms or hands in any of various specific positions. Ví dụ : "The soldiers greeted the dignitaries with a crisp salute." Những người lính chào đón các quan chức cấp cao bằng một động tác chào nghiêm trang và dứt khoát. communication military action tradition sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, nụ hôn chào hỏi. A kiss, offered in salutation. Ví dụ : "He gave his grandmother a gentle salute on the cheek before leaving. " Trước khi đi, anh ấy khẽ trao cho bà một nụ hôn chào hỏi nhẹ nhàng lên má. culture ritual tradition communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, loạt đại bác chào mừng. A discharge of cannon or similar arms, as a mark of honour or respect. Ví dụ : "The naval ship fired a twenty-one gun salute in honor of the visiting president. " Chiếc tàu hải quân đã bắn loạt 21 phát đại bác chào mừng để vinh danh vị tổng thống đến thăm. military ritual action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo nổ, pháo thanh. A pyrotechnic device primarily designed to produce a loud bang. Ví dụ : "The firework display at the 4th of July celebration included a spectacular salute. " Màn trình diễn pháo hoa trong lễ kỷ niệm ngày 4 tháng 7 có một quả pháo nổ (pháo thanh) rất ấn tượng. entertainment device sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, kính chào, vái chào. To make a gesture in honor of (someone or something). Ví dụ : "They saluted the flag as it passed in the parade." Họ kính chào lá cờ khi nó đi ngang qua trong cuộc diễu hành. action ritual military tradition sign communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, kính chào, tưởng nhớ. To act in thanks, honor, or tribute; to thank or extend gratitude; to praise. Ví dụ : "I would like to salute the many dedicated volunteers that make this project possible." Tôi muốn bày tỏ lòng kính trọng đối với những tình nguyện viên tận tâm, những người đã giúp dự án này thành công. action communication military society ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, vẫy chào. To wave, to acknowledge an acquaintance. Ví dụ : "As she walked past the school, Sarah saluted her friend, waving a quick hello. " Khi đi ngang qua trường, Sarah vẫy tay chào bạn mình một cái, coi như là chào hỏi nhanh. communication action ritual military sign culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, kính chào, chào hỏi. To address, as with expressions of kind wishes and courtesy; to greet; to hail. Ví dụ : "The teacher saluted the class with a cheerful "Good morning!" " Cô giáo chào cả lớp bằng một câu "Chào buổi sáng!" thật tươi tắn. communication action military tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mừng, hoan nghênh, chúc mừng. To promote the welfare and safety of; to benefit; to gratify. Ví dụ : "The school's new after-school program is designed to salute the students' well-being by providing nutritious snacks and extra help with homework. " Chương trình ngoại khóa mới của trường được thiết kế để nâng cao đời sống của học sinh bằng cách cung cấp đồ ăn nhẹ bổ dưỡng và giúp đỡ thêm về bài tập về nhà. attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn, chào (bằng môi). To kiss. Ví dụ : "Before leaving for school, the children saluted their parents goodbye. " Trước khi đi học, bọn trẻ hôn tạm biệt bố mẹ. action communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc