Hình nền cho refusal
BeDict Logo

refusal

/ɹɪˈfjuːzl̩/

Định nghĩa

noun

Sự từ chối, lời từ chối.

Ví dụ :

"My refusal to eat broccoli annoyed my mother. "
Việc tôi từ chối ăn bông cải xanh làm mẹ tôi khó chịu.
noun

Sự từ chối khoan sâu hơn, độ sâu không thể khoan tiếp.

Ví dụ :

Đội khoan đã chạm đến độ sâu không thể khoan tiếp ở 200 mét, khiến cho việc đào giếng sâu hơn không thể thực hiện được.