noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối, lời từ chối. The act of refusing. Ví dụ : "My refusal to eat broccoli annoyed my mother. " Việc tôi từ chối ăn bông cải xanh làm mẹ tôi khó chịu. action attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối khoan sâu hơn, độ sâu không thể khoan tiếp. Depth or point at which well or borehole drilling cannot continue. Ví dụ : "The drilling team reached the refusal point at 200 meters, preventing further excavation of the well. " Đội khoan đã chạm đến độ sâu không thể khoan tiếp ở 200 mét, khiến cho việc đào giếng sâu hơn không thể thực hiện được. geology technical industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc