Hình nền cho lie
BeDict Logo

lie

/laɪ̯/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Địa hình xung quanh khu vực green và thế nằm bóng khó khiến người mới chơi golf khó ước lượng khoảng cách.
verb

Tồn tại, Duy trì được.

Ví dụ :

Những kỹ thuật canh tác mới tồn tại như là cốt lõi trong kế hoạch dài hạn của chúng ta để nuôi sống cộng đồng một cách bền vững.
noun

Lời nói dối, sự dối trá, điều gian trá.

Ví dụ :

Tuyên bố của chính trị gia về việc giảm thuế chỉ là một lời dối trá; ông ta biết rõ điều đó chỉ có lợi cho người giàu.