noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trống rỗng, sự hư không. The state or feeling of being empty. Ví dụ : "After her children moved out, a deep emptiness filled her house. " Sau khi các con chuyển đi, một sự trống trải sâu sắc bao trùm căn nhà của bà. emotion mind philosophy being condition abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc