adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, cực kỳ, hết sức, to lớn. Extremely, greatly: to an enormous degree. Ví dụ : "Gloria is enormously pleased with our progress." Gloria vô cùng hài lòng với sự tiến bộ của chúng ta. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cùng, kinh khủng, khủng khiếp. Shockingly. Ví dụ : "The student was enormously surprised to find out she had won the scholarship. " Cô sinh viên đã vô cùng kinh ngạc khi biết tin mình giành được học bổng. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc