verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha loãng, làm mỏng đi, gầy đi. To make thin or thinner. Ví dụ : "The gardener thinned the seedlings to give them more room to grow. " Người làm vườn tỉa bớt cây con để chúng có thêm không gian phát triển. amount condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy đi, trở nên gầy hơn, làm cho mỏng đi. To become thin or thinner. Ví dụ : "The crowds thinned after the procession had passed: there was nothing more to see." Đám đông trở nên thưa thớt hơn sau khi đám rước đi qua: chẳng còn gì để xem nữa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha loãng, làm loãng. To dilute. Ví dụ : "She thinned the paint with water so it would spread more easily. " Cô ấy pha loãng sơn bằng nước để sơn dễ quét hơn. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, làm thưa. To remove some plants or parts of plants in order to improve the growth of what remains. Ví dụ : "The gardener thinned the carrot seedlings so the remaining plants would have more space to grow. " Người làm vườn tỉa bớt những cây con cà rốt để những cây còn lại có thêm không gian phát triển. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc