noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải gloria. A lightweight fabric used for umbrellas and dresses. Ví dụ : "The umbrella, made of lightweight gloria, dried quickly after the rain stopped. " Cái dù, làm bằng vải gloria mỏng nhẹ, khô rất nhanh sau khi tạnh mưa. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vinh quang, tán tụng. A doxology. Ví dụ : "The church choir sang a powerful gloria at the end of the service, praising God. " Vào cuối buổi lễ, ca đoàn nhà thờ đã hát một bài gloria đầy uy lực, một bài ca vinh quang và tán tụng Chúa. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc