Hình nền cho pounds
BeDict Logo

pounds

/paʊndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The recipe calls for two pounds of flour. "
Công thức này cần hai cân Anh bột mì.
noun

Ví dụ :

Nhãn dán trên hộp ghi sai trọng lượng vận chuyển là "50 pounds" thay vì "50 lbf" (kilôgam lực), cách dùng "pounds" ở đây không chính xác về mặt khoa học.
noun

Trạm cứu hộ động vật, trại tạm giữ động vật.

Ví dụ :

Nhiều chó mèo bị lạc cuối cùng thường được đưa đến các trạm cứu hộ động vật của thành phố, với hy vọng được đoàn tụ với chủ nhân của chúng.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân kiểm tra những chiếc đăng gần bờ, hy vọng có một mẻ cá lớn đã bị dẫn dụ vào trong lồng lưới nhờ những cánh đăng dài.