Hình nền cho shockingly
BeDict Logo

shockingly

/ˈʃɑkɪŋli/ /ˈʃɒkɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Đáng kinh ngạc, gây sốc, sửng sốt.

Ví dụ :

Anh ấy đã gầy đi một cách đáng kinh ngạc, sụt gần 45kg chỉ trong tháng cuối của bệnh tật.