verb🔗ShareBằng, tương đương, giống. To be equal to, to have the same value as; to correspond to."Two plus two equals four."Hai cộng hai bằng bốn.mathvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBằng, ngang bằng, làm cho bằng. To make equivalent to; to cause to match."David equaled the water levels of the bottles, so they now both contain exactly 1 liter."David làm cho mực nước trong hai chai bằng nhau, nên bây giờ cả hai chai đều chứa đúng 1 lít nước.mathnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDẫn đến, gây ra. To have as its consequence."Losing this deal equals losing your job."Mất hợp đồng này dẫn đến việc mất việc của anh.outcomeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc