noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngang hàng, vật tương đương. A person or thing of equal status to others. Ví dụ : "This beer has no equal." Loại bia này không có đối thủ xứng tầm. person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngang bằng, Sự bằng nhau, Tính tương đương. State of being equal; equality. Ví dụ : "In math class, the teacher emphasized that 2 + 2 equals 4. " Trong lớp toán, giáo viên nhấn mạnh rằng 2 + 2 bằng 4. state being value philosophy math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, tương đương, giống như. To be equal to, to have the same value as; to correspond to. Ví dụ : "Two plus two equals four." Hai cộng hai bằng bốn. math value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, tương đương, làm cho bằng. To make equivalent to; to cause to match. Ví dụ : "David equaled the water levels of the bottles, so they now both contain exactly 1 liter." David đổ nước sao cho mực nước trong các chai bằng nhau, để bây giờ mỗi chai đều chứa đúng 1 lít nước. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đến, gây ra. To have as its consequence. Ví dụ : "Losing this deal equals losing your job." Mất hợp đồng này dẫn đến việc mất việc làm của anh. outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu bằng. The symbol = Ví dụ : "In math class, the teacher explained that the equals sign means both sides of the equation have the same value. " Trong lớp toán, thầy giáo giải thích rằng dấu bằng có nghĩa là cả hai vế của phương trình có giá trị như nhau. math sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc