Hình nền cho plus
BeDict Logo

plus

/plʌs/

Định nghĩa

noun

Số dương.

Ví dụ :

"The plus in my math test score was five points. "
Điểm cộng trong bài kiểm tra toán của tôi là năm điểm.
verb

Góp ý, đóng góp ý kiến, đưa ra ý kiến xây dựng.

Ví dụ :

Giáo viên của tôi đã góp ý vào bài luận của tôi, gợi ý những cách để làm cho nó hấp dẫn hơn đối với người đọc.
verb

Tô điểm, đánh bóng, nhìn nhận tích cực.

Ví dụ :

Cô giáo đã cố gắng nhìn nhận tích cực về tình huống khó khăn trong lớp, nhấn mạnh rằng những nỗ lực của học sinh là minh chứng cho sự kiên cường của các em.