Hình nền cho essentially
BeDict Logo

essentially

/ɪˈsɛnʃəli/

Định nghĩa

adverb

Về cơ bản, thực chất, chủ yếu.

Ví dụ :

"The meeting was essentially a waste of time because no decisions were made. "
Về cơ bản, cuộc họp đó chỉ là tốn thời gian vì chẳng có quyết định nào được đưa ra cả.