adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về cơ bản, thực chất, chủ yếu. In an essential manner; in essence Ví dụ : "The meeting was essentially a waste of time because no decisions were made. " Về cơ bản, cuộc họp đó chỉ là tốn thời gian vì chẳng có quyết định nào được đưa ra cả. philosophy abstract essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc