verb🔗ShareTùy thuộc vào, dựa vào, lệ thuộc vào. (followed by on or upon, formerly also by of) To be contingent or conditioned; to have something as a necessary condition; to hinge on."We would like to go skiing, but it depends on the amount of snow."Chúng tôi muốn đi trượt tuyết, nhưng còn tùy thuộc vào lượng tuyết rơi.conditionpossibilityoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhụ thuộc, tùy thuộc, dựa vào. (followed by on or upon) To trust; to have confidence; to rely."we depend on the mailman to come at the usual time."Chúng tôi tin tưởng và dựa vào người đưa thư đến đúng giờ như mọi khi.attitudeactioncharactervaluebeingphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhụ thuộc, tùy thuộc, lệ thuộc. To hang down; to be sustained by being fastened or attached to something above."The old chandelier depends precariously from the ceiling. "Chiếc đèn chùm cổ lơ lửng, bám vào trần nhà một cách chông chênh.positionphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhụ thuộc, tuỳ thuộc, còn tuỳ. To be pending; to be undetermined or undecided."a cause depending in court"Một vụ kiện còn đang chờ phán quyết tại tòa.outcomepossibilityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc