Hình nền cho ethnically
BeDict Logo

ethnically

/ˈɛθnɪkli/ /ˈɛθnɪkəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt dân tộc, có tính dân tộc.

Ví dụ :

Các sinh viên, với sự đa dạng về thành phần dân tộc, đã mang đến nhiều góc nhìn khác nhau cho các buổi thảo luận trên lớp.