Hình nền cho ethnicity
BeDict Logo

ethnicity

/ɛθˈnɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà trường tôn vinh sự đa dạng của học sinh bằng cách tổ chức một hội chợ văn hóa, nơi thể hiện những khía cạnh khác nhau về sắc tộc của mỗi học sinh, ví dụ như ẩm thực, âm nhạc và truyền thống.