Hình nền cho diversity
BeDict Logo

diversity

/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/

Định nghĩa

noun

Đa dạng, sự đa dạng, tính đa dạng.

Ví dụ :

Trường học này có một cộng đồng học sinh với sự đa dạng lớn về sở thích và xuất thân.
noun

Đa dạng, tính đa dạng, sự đa dạng.

Ví dụ :

Trường có một cộng đồng học sinh đa dạng, bao gồm học sinh đến từ nhiều hoàn cảnh và văn hóa khác nhau, cho thấy sự hòa nhập cơ hội bình đẳng.