adjective🔗ShareDân tộc học, thuộc về dân tộc học. Relating to ethnography."The student conducted an ethnographic study of her neighborhood, observing daily life and interviewing residents to understand their culture. "Cô sinh viên đã thực hiện một nghiên cứu dân tộc học về khu phố của mình, quan sát cuộc sống hàng ngày và phỏng vấn cư dân để hiểu rõ hơn về văn hóa của họ.culturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc