Hình nền cho ethnographic
BeDict Logo

ethnographic

/ˌɛθnəˈɡræfɪk/ /ˌɛθnoʊˈɡræfɪk/

Định nghĩa

adjective

Dân tộc học, thuộc về dân tộc học.

Ví dụ :

sinh viên đã thực hiện một nghiên cứu dân tộc học về khu phố của mình, quan sát cuộc sống hàng ngày và phỏng vấn cư dân để hiểu rõ hơn về văn hóa của họ.