

ethnographic
Định nghĩa
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
interviewing verb
/ˈɪntərvjuːɪŋ/ /ˈɪntərˌvjuːɪŋ/
Phỏng vấn, vấn đáp.
"He interviewed the witness."
Anh ấy đã phỏng vấn nhân chứng.
ethnography noun
/ɛθˈnɒɡɹəfi/ /ɛθˈnɑɡɹəfi/
Dân tộc chí học, Nhân chủng học văn hóa.
Cô sinh viên đã thực hiện một nghiên cứu dân tộc chí học về cộng đồng địa phương của mình, dành nhiều tháng quan sát và phỏng vấn người dân để hiểu về các truyền thống và tín ngưỡng của họ.