Hình nền cho residents
BeDict Logo

residents

/ˈrɛzɪdənts/ /ˈrɛzɪdənz/

Định nghĩa

noun

Cư dân, người dân, dân cư.

Ví dụ :

"The tiger lily is a resident of Asia."
Hoa loa kèn hổ là loài hoa sống ở châu Á.
noun

Chim định cư, chim không di cư.

Ví dụ :

Chim hồng y phương bắc được những người ngắm chim rất yêu thích vì loài chim đỏ rực rỡ này là chim định cư quanh năm trong nhiều khu vườn.
noun

Thường trú nhân, đại diện thường trú.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, các quốc gia nhỏ hơn thường cử đại diện thường trú đến các triều đình lớn ở châu Âu thay vì cử đại sứ chính thức, vì hạn chế về ngân sách và phạm vi nhu cầu ngoại giao hạn chế của họ.