noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch đàn, khuynh diệp. Any of many trees, of genus Eucalyptus, native mainly to Australia. Ví dụ : "The koala munched happily on the eucalyptus leaves. " Con gấu túi koala nhai lá bạch đàn một cách ngon lành. plant environment biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh khuynh diệp. A greenish colour, like that of a eucalyptus leaves. Ví dụ : "The nursery walls were painted a calming eucalyptus to create a peaceful environment. " Tường phòng trẻ được sơn màu xanh khuynh diệp dịu mát để tạo không gian yên bình. color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc