Hình nền cho explosively
BeDict Logo

explosively

/ɪkˈsploʊsɪvli/ /ɛkˈsploʊsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Một cách bùng nổ, nổ tung, dữ dội.

Ví dụ :

Quả bóng phồng lên rồi nổ tung một cách dữ dội, khiến mọi người trong phòng giật mình.