adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách bùng nổ, nổ tung, dữ dội. In an explosive manner. Ví dụ : "The balloon filled with air and then burst explosively, startling everyone in the room. " Quả bóng phồng lên rồi nổ tung một cách dữ dội, khiến mọi người trong phòng giật mình. energy action physics disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc