verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt, thất kinh. To move suddenly, or be excited, on feeling alarm; to start. Ví dụ : "a horse that startles easily" Một con ngựa dễ giật mình. sensation emotion action mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, làm giật mình, gây sửng sốt. To excite by sudden alarm, surprise, or apprehension; to frighten suddenly and not seriously; to alarm; to surprise. Ví dụ : "The loud crash in the kitchen startled me awake this morning. " Tiếng động lớn trong bếp sáng nay làm tôi giật mình tỉnh giấc. sensation emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giật mình, làm hoảng hốt. To deter; to cause to deviate. Ví dụ : "The unexpected announcement of a surprise party startled the guests into leaving early. " Thông báo bất ngờ về bữa tiệc bí mật đã làm khách khứa giật mình và bỏ về sớm. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật mình, sự kinh ngạc. A startle; a sudden motion or shock. Ví dụ : "The sudden slamming of the door was a startling, making everyone jump. " Tiếng cửa đóng sầm đột ngột là một sự giật mình khiến ai nấy đều nhảy dựng lên. sensation action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, gây sốc, kinh ngạc. Likely to startle; surprising; shocking. Ví dụ : "The loud crash in the kitchen was a startling noise that made everyone jump. " Tiếng động lớn trong bếp là một tiếng ồn bất ngờ khiến ai nấy đều giật mình. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc