noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bật hút vào, sự hút lõm. The inrush of air in forming a suction stop. Ví dụ : "The satisfying "pop" we heard was caused by the implosion of air when the plunger sealed the drain. " Tiếng "bóc" nghe rất đã tai mà chúng ta nghe thấy là do sự bật hút vào của không khí khi cái nút cao su bịt kín miệng cống. phonetics linguistics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổ hướng tâm, sự sụp đổ vào trong. The action of imploding. Ví dụ : "The old building's implosion was carefully planned to minimize damage to nearby structures. " Việc nổ sập vào trong của tòa nhà cũ đã được lên kế hoạch cẩn thận để giảm thiểu thiệt hại cho các công trình lân cận. physics action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổ hướng tâm, sự sụp đổ vào trong. The act or action of bringing to or as if to a center. Ví dụ : "The old building's demolition was a controlled implosion, where the walls fell inward instead of outward. " Việc phá dỡ tòa nhà cũ là một vụ nổ hướng tâm có kiểm soát, trong đó các bức tường đổ sụp vào bên trong thay vì ra ngoài. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc