adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cảm xúc, vô cảm, đờ đẫn. Without expression Ví dụ : "After hearing the bad news, she stared blankly ahead, her face completely expressionless. " Sau khi nghe tin xấu, cô ấy nhìn đờ đẫn về phía trước, mặt hoàn toàn không cảm xúc. appearance character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc