adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trước, đi trước, tiến lên. In or to the front; in advance; onward. Ví dụ : "My sister walked ahead of me on the school path. " Trên đường đến trường, chị gái tôi đi trước tôi. direction position time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trước, đằng trước. In the direction one is facing or moving. Ví dụ : "Just ahead you can see the cliffs." Ngay phía trước, bạn có thể thấy những vách đá. direction position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong tương lai, về sau, phía trước. In or for the future. Ví dụ : "There may be tough times ahead." Có thể sẽ có những giai đoạn khó khăn ở phía trước. future time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước, sớm hơn. At an earlier time. Ví dụ : "He paid his rent ahead." Anh ấy đã trả tiền thuê nhà trước thời hạn. time direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi trước, phía trước, trước. Having progressed more. Ví dụ : "In all of his classes Jack was ahead." Trong tất cả các môn học, Jack đều học giỏi hơn các bạn khác. position time achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc