Hình nền cho blankly
BeDict Logo

blankly

/ˈblæŋkli/

Định nghĩa

adverb

Ngây ra, thờ ơ, vô hồn.

Ví dụ :

Khi giáo viên hỏi đáp án, cậu ta nhìn thẳng về phía trước một cách ngây ra, không biết phải nói gì.