BeDict Logo

extrapolations

/ɪkˌstræpəˈleɪʃənz/ /ɛkˌstræpəˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho extrapolations: Ngoại suy, sự suy rộng, phép suy rộng.
noun

Ngoại suy, sự suy rộng, phép suy rộng.

Dựa trên số liệu bán hàng trong ba tháng đầu, cửa hàng đã dự đoán số lượng hàng bán ra cho cả năm bằng cách suy rộng từ những số liệu đó.

Hình ảnh minh họa cho extrapolations: Ngoại suy, phép ngoại suy, sự suy rộng.
noun

Ngoại suy, phép ngoại suy, sự suy rộng.

Dựa trên xu hướng bán hàng hiện tại, đội ngũ marketing đã ngoại suy để dự đoán lợi nhuận quý tới, và dự đoán sẽ có sự tăng trưởng đáng kể.

Hình ảnh minh họa cho extrapolations: Ngoại suy, sự suy rộng.
noun

Ngoại suy, sự suy rộng.

Dựa trên số liệu bán hàng trong quá khứ, quản lý cửa hàng đã ngoại suy về nhu cầu hàng tồn kho trong tương lai, dự đoán nhu cầu sẽ tăng đáng kể vào quý tới mặc dù không có dữ liệu mới nào để lấp đầy khoảng trống giữa hiện tại và thời điểm đó.