noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả thuyết, tình huống giả định. A hypothetical situation or proposition Ví dụ : "These hypotheticals serve no purpose until we have more information." Những tình huống giả định này chẳng có ích lợi gì cho đến khi chúng ta có thêm thông tin. theory possibility situation philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả thuyết, có tính giả thuyết. Based upon a hypothesis; conjectural Ví dụ : "The hypothetical cost of a new school building is still being estimated. " Chi phí xây dựng một trường học mới chỉ là con số giả định và vẫn đang được ước tính. theory philosophy possibility logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả thuyết, có tính giả định. Conditional; contingent upon some hypothesis/antecedent Ví dụ : "My hypothetical future career involves traveling the world, teaching English to children. " Sự nghiệp tương lai của tôi, dĩ nhiên chỉ là giả thuyết thôi, bao gồm việc đi du lịch khắp thế giới và dạy tiếng Anh cho trẻ em. theory philosophy logic possibility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc