noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tính toán, phép tính. The act or process of calculating. Ví dụ : "The calculation of how much flour to buy for the cookies involved adding up the recipe's ingredients. " Việc tính toán lượng bột mì cần mua để làm bánh quy bao gồm việc cộng số lượng các nguyên liệu trong công thức. math computing number science statistics logic technical process toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả tính toán, phép tính. The result of calculating. Ví dụ : "The calculation of how much paint we need for the bedroom walls is 2 gallons. " Kết quả tính toán lượng sơn cần thiết để sơn các bức tường phòng ngủ là 2 gallon. math number computing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tính toán, sự ước tính. Reckoning, estimate. Ví dụ : "By my calculation, we should be there by midnight." Theo như tôi tính toán/ước tính thì chúng ta sẽ đến đó trước nửa đêm. math number statistics science computing business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, dự tính. An expectation based on circumstances. Ví dụ : "My calculation is that we'll need to leave the house by 8:00 am to arrive at school on time. " Theo như tôi tính toán thì chúng ta cần phải ra khỏi nhà trước 8 giờ sáng để đến trường đúng giờ. outcome possibility plan business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc