Hình nền cho trends
BeDict Logo

trends

/trɛndz/

Định nghĩa

noun

Xu hướng, trào lưu.

Ví dụ :

Xu hướng thay đổi của đường bờ biển.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng ghi nhận những hướng neo nguy hiểm của dây neo, cho thấy tàu đang xoay quá gần các tảng đá.
verb

Ví dụ :

Không có từ tiếng Việt nào diễn tả chính xác hành động làm sạch lông cừu theo nghĩa cổ này. Tuy nhiên, ta có thể diễn giải như sau: Người chăn cừu làm sạch và chuẩn bị kỹ lưỡng lông cừu trước khi bán cho thợ dệt.