Hình nền cho interpolation
BeDict Logo

interpolation

/ɪnˌtɜː(ɹ)pəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự gián đoạn, sự chen ngang.

Ví dụ :

Diễn giả bắt đầu miêu tả thời tiết, rồi bất ngờ chen ngang bằng một đoạn kể về tuổi thơ của mình trước khi quay lại dự báo thời tiết.
noun

Ví dụ :

"The graph didn't show the stock price for 2:30 PM, so we used interpolation, averaging the 2:00 PM and 3:00 PM values, to estimate it. "
Biểu đồ không hiển thị giá cổ phiếu lúc 2 giờ 30 chiều, vì vậy chúng tôi đã sử dụng phép nội suy, tính trung bình giá của lúc 2 giờ và 3 giờ để ước tính giá vào thời điểm đó.
noun

Ví dụ :

Để bài học địa lý thêm sinh động, giáo viên đã sử dụng phương pháp nội suy dữ liệu thời tiết từ internet để tạo ra một bản đồ chi tiết hơn.
noun

Sự thêm thắt, sự chèn vào.

Ví dụ :

Nhà sử học nghi ngờ tính xác thực của tài liệu này vì có sự thêm thắt một câu văn viết bằng tiếng Anh hiện đại quá lộ liễu.