Hình nền cho inference
BeDict Logo

inference

/ˈɪn.fə.ɹəns/

Định nghĩa

noun

Sự suy luận, kết luận.

Ví dụ :

Dựa vào cốc cà phê trống rỗng và cái bàn làm việc bừa bộn, có thể suy luận ra rằng tối qua anh ấy đã làm việc khuya.
noun

Sự suy luận, điều suy ra, kết luận.

Ví dụ :

Dựa vào cái cốc cà phê rỗng và bàn làm việc bừa bộn, có thể suy luận ra rằng tối qua John đã làm việc muộn.