Hình nền cho daydreaming
BeDict Logo

daydreaming

/ˈdeɪˌdriːmɪŋ/ /ˈdeɪdriːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mơ màng, mơ mộng, thả hồn theo mây gió.

Ví dụ :

"Stop daydreaming and get back to work!"
Đừng có mơ màng nữa, quay lại làm việc đi!