verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, mơ mộng, thả hồn theo mây gió. To have such a series of thoughts; to woolgather. Ví dụ : "Stop daydreaming and get back to work!" Đừng có mơ màng nữa, quay lại làm việc đi! mind action being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, sự mơ mộng. An instance of daydreaming; a daydream or reverie. Ví dụ : "During the long lecture, Sarah was lost in daydreaming, imagining her summer vacation at the beach. " Trong suốt bài giảng dài, Sarah chìm đắm trong mơ màng, tưởng tượng về kỳ nghỉ hè ở biển của cô. mind sensation soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc