Hình nền cho cleanup
BeDict Logo

cleanup

[ˈkliːˌnʌp]

Định nghĩa

noun

Dọn dẹp, sự làm sạch.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, việc dọn dẹp mất đến vài tiếng đồng hồ.
noun

Người đánh thứ tư, vị trí dọn dẹp.

Ví dụ :

Sau khi hai người đánh đơn và một người được đi bộ, người đánh thứ tư, hay còn gọi là vị trí "dọn dẹp", bước lên sân nhà với hy vọng ghi được vài điểm.