noun🔗ShareDọn dẹp, sự làm sạch. The act of cleaning or tidying something."After the party, the cleanup took several hours. "Sau bữa tiệc, việc dọn dẹp mất đến vài tiếng đồng hồ.actionutilityenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đánh thứ tư, vị trí dọn dẹp. Fourth in the batting order; a cleanup hitter."After two singles and a walk, the cleanup stepped up to the plate hoping to drive in some runs. "Sau khi hai người đánh đơn và một người được đi bộ, người đánh thứ tư, hay còn gọi là vị trí "dọn dẹp", bước lên sân nhà với hy vọng ghi được vài điểm.sportpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc