verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng bổng, Bắt bóng bổng. To hit a fly ball; to hit a fly ball that is caught for an out. Compare ground (verb) and line (verb). Ví dụ : "Jones flied to right in his last at-bat." Trong lần đánh bóng cuối cùng, Jones đánh bóng bổng về phía cánh phải và bị bắt ауt. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc