Hình nền cho flied
BeDict Logo

flied

/flaɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh bóng bổng, Bắt bóng bổng.

Ví dụ :

"Jones flied to right in his last at-bat."
Trong lần đánh bóng cuối cùng, Jones đánh bóng bổng về phía cánh phải và bị bắt ауt.