Hình nền cho compare
BeDict Logo

compare

/kəmˈpɛə/ /kəmˈpɛɚ/

Định nghĩa

noun

Sự so sánh, đối chiếu.

Ví dụ :

Việc so sánh điểm số giữa tôi và em gái cho thấy em gái tôi luôn học giỏi toán hơn.
verb

Ví dụ :

Để so sánh giá của hai gói cước điện thoại khác nhau, tôi đã xem xét chi phí hàng tháng và dung lượng dữ liệu.