BeDict Logo

compare

/kəmˈpɛə/ /kəmˈpɛɚ/
Hình ảnh minh họa cho compare: So sánh, đối chiếu.
 - Image 1
compare: So sánh, đối chiếu.
 - Thumbnail 1
compare: So sánh, đối chiếu.
 - Thumbnail 2
compare: So sánh, đối chiếu.
 - Thumbnail 3
verb

Để so sánh giá của hai gói cước điện thoại khác nhau, tôi đã xem xét chi phí hàng tháng và dung lượng dữ liệu.