Hình nền cho comparison
BeDict Logo

comparison

/kəmˈpæɹɪsən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"to bring a thing into comparison with another;  there is no comparison between them"
Đưa một vật ra để so sánh với vật khác; không có sự so sánh nào giữa chúng.
noun

Ví dụ :

Để giải thích cách dữ liệu truyền đi, giáo viên đã dùng phép so sánh giữa dây xích xe đạp và mạng máy tính như một hình ảnh minh họa.