noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lá chét. One of the distinct parts of a compound leaf; a leaflet. Ví dụ : "Each foliole of the clover leaf was perfectly heart-shaped. " Mỗi lá chét của lá cỏ ba lá đều có hình trái tim rất đẹp. plant part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc