Hình nền cho foothills
BeDict Logo

foothills

/ˈfʊt.hɪlz/

Định nghĩa

noun

Chân đồi, предгорье.

Ví dụ :

Chúng tôi lái xe qua những ngọn đồi thấp nhấp nhô ở chân núi trên đường đến dãy núi cao kia.