Hình nền cho froufrous
BeDict Logo

froufrous

/ˈfruːfruːz/

Định nghĩa

noun

Xào xạc, tiếng sột soạt.

Ví dụ :

Khi cô dâu bước xuống lễ đường, tiếng sột soạt của chiếc váy sa-tanh lụa là vang lên trong nhà thờ tĩnh lặng.