noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xào xạc, tiếng sột soạt. A rustling sound, as of silk fabric. Ví dụ : "As the bride walked down the aisle, the froufrous of her satin gown filled the silent church. " Khi cô dâu bước xuống lễ đường, tiếng sột soạt của chiếc váy sa-tanh lụa là vang lên trong nhà thờ tĩnh lặng. sound material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc