Hình nền cho aisle
BeDict Logo

aisle

/aɪ̯l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những ô cửa kính màu trong gian bên của nhà thờ thật sự rất đẹp.
noun

Hàng rào chính trị, sự chia rẽ chính trị.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị tại hội đồng thị trấn đã làm nổi bật sự chia rẽ sâu sắc giữa hai đảng Cộng Hòa và Dân Chủ.