Hình nền cho gatepost
BeDict Logo

gatepost

/ˈɡeɪtpoʊst/ /ˈɡeɪʔpoʊst/

Định nghĩa

noun

Cột cổng.

Ví dụ :

"The old wooden gatepost was slightly leaning, so the gate wouldn't close properly. "
Cái cột cổng gỗ cũ hơi bị nghiêng, nên cánh cổng đóng không được kín.