noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cổng. A vertical post from which a gate is hung/attached. Ví dụ : "The old wooden gatepost was slightly leaning, so the gate wouldn't close properly. " Cái cột cổng gỗ cũ hơi bị nghiêng, nên cánh cổng đóng không được kín. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc