Hình nền cho leaning
BeDict Logo

leaning

/ˈliːnɪŋ/

Định nghĩa

noun

Khuynh hướng, xu hướng.

Ví dụ :

Một người đàn ông có khuynh hướng theo chủ nghĩa xã hội.
verb

Nghiêng về, thiên về.

Ví dụ :

Tôi đang nghiêng về việc bỏ phiếu cho đảng Bảo thủ trong cuộc bầu cử tới. Phiếu bầu của cử tri gốc Hispanic thường có xu hướng nghiêng về đảng Dân chủ.
verb

Giảm nhiên liệu, làm loãng.

Ví dụ :

Người thợ máy đang giảm nhiên liệu cho động cơ để cải thiện hiệu suất sử dụng nhiên liệu cho chuyến đi dài.