adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có gió, lộng gió, nhiều gió. Accompanied by wind. Ví dụ : "It was a long and windy night." Đó là một đêm dài và đầy gió. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng gió, thoáng đãng. Unsheltered and open to the wind. Ví dụ : "They made love in a windy bus shelter." Họ đã làm tình trong một trạm xe buýt lộng gió. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗng tuếch, trống rỗng, vô vị. Empty and lacking substance. Ví dụ : "They made windy promises they would not keep." Họ hứa những lời hứa rỗng tuếch mà họ biết là sẽ không thực hiện. character mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài dòng, lắm lời. Long-winded; orally verbose. Ví dụ : "My uncle gave a very windy explanation of how to fix the leaky faucet, taking nearly half an hour. " Chú tôi giải thích cách sửa cái vòi nước bị rò rỉ một cách dài dòng, lắm lời, mất gần nửa tiếng đồng hồ. language communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy hơi, xì hơi nhiều. Flatulent. Ví dụ : "My uncle was a bit windy after his large meal. " Sau khi ăn một bữa no nê, bác tôi bị đầy hơi, xì hơi hơi nhiều. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt hoảng, sợ hãi, lo lắng. Nervous, frightened. Ví dụ : "The student felt windy before her important presentation. " Cô sinh viên cảm thấy rất hốt hoảng trước bài thuyết trình quan trọng của mình. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quanh co, khúc khuỷu. (of a path etc) Having many bends; winding, twisting or tortuous. Ví dụ : "The mountain road was so windy that we had to drive very slowly. " Con đường núi quanh co khúc khuỷu đến nỗi chúng tôi phải lái xe rất chậm. way geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc