noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, khuynh hướng. A tendency or propensity. Ví dụ : "a man of socialist leanings" Một người đàn ông có khuynh hướng theo chủ nghĩa xã hội. tendency attitude politics philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc